làm thinh

Học thuật
Thân thiện
làm thinh

Nó làm thinh khi mẹ hỏi về bài tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Im lặng, không nói năng , giả vờ như không biết hoặc không nghe thấy trước một sự việc, một lời nhắc nhở nào đó: Hành động cố tình không phản ứng, không trả lời hoặc không bày tỏ ý kiến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đã nhắc hết thức ăn cứ làm thinh không đi chợ. (Đã nhắc hết thức ăn rồi cứ im lặng, không chịu đi chợ.)
    • Mọi người chất vấn mãi, anh ta vẫn làm thinh không đáp. (Mọi người chất vấn mãi, anh ta vẫn im lặng không trả lời.)
    • Biết mình sai nhưng ấy chỉ làm thinh, không xin lỗi. (Biết mình sai nhưng ấy chỉ im lặng, không xin lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm thinh làm lặng": Một cách nói nhấn mạnh sự im lặng một cách cố ý kiên quyết.

    • Cả buổi họp, ông ấy chỉ ngồi làm thinh làm lặng. (Cả buổi họp, ông ấy chỉ ngồi im lặng không nói .)
  • "Làm thinh như không": Giả vờ hoàn toàn không biết, không hay.

    • Thấy bạn gặp khó khăn, làm thinh như không. (Thấy bạn gặp khó khăn, làm lơ như không biết.)
Biến thể từ gần giống
  • Im thinh (động từ): Có nghĩa tương tự "làm thinh", chỉ sự im lặng.

    • Nghe tin đó, cả phòng im thinh. (Nghe tin đó, cả phòng im lặng.)
  • Lặng thinh (tính từ/động từ): Rất yên lặng, không một tiếng động; hoặc hành động giữ im lặng.

    • Khu rừng lặng thinh trong đêm. (Khu rừng yên lặng trong đêm.)
Từ đồng nghĩa
  • Im lặng: Không nói năng, không phát ra tiếng.
  • Giả điếc làm ngơ: Giả vờ không nghe thấy, không biết đến.
  • Lờ đi: Tỏ ra không để ý, không quan tâm đến.
Từ trái nghĩa
  • Lên tiếng: Phát biểu, nói ra ý kiến.
  • Phản ứng: hành động hoặc lời nói đáp lại một sự việc.
  • Đáp lời: Trả lời lại.
Thành ngữ liên quan
  • Câm như hến: Chỉ người im lặng, không nói (thường mang tính so sánh).

    • Bị hỏi đến, câm như hến. (Bị hỏi đến, im lặng không nói .)
  • Mím chặt môi: Giữ im lặng, không hé răng nửa lời.

    • bị tra hỏi, nghi phạm vẫn mím chặt môi. ( bị tra hỏi, nghi phạm vẫn im lặng không khai.)
làm thinh

Nó làm thinh khi mẹ hỏi về bài tập.

  1. Không nói năng làm như không biết, trước một sự việc: Đã nhắc hết thức ăn cứ làm thinh không đi chợ.

Từ gần giống